Tết Nguyên Tiêu tiếng Anh dịch như thế nào là đúng nhất? Cùng GenZ Đọc Sách tìm hiểu Tết Nguyên Tiêu tiếng Anh theo bản dịch chuẩn quốc tế, đồng thời trang bị thêm một số từ vựng khác thường được sử dụng trong ngày lễ này nhé!
Nội dung chính
Tết Nguyên Tiêu tiếng Anh là gì?

Tết Nguyên Tiêu trong tiếng Trung sẽ là 元宵节 / Yuánxiāo jié /. Vậy Tết Nguyên Tiêu tiếng Anh là gì? Theo các bản dịch và những người quốc tế sử dụng thì Tết Nguyên Tiếng dịch sang tiếng Anh là Lantern Festival (Lễ Hội Đèn Hoa), hoặc “full moon of the first month” (đêm rằm của năm mới).
Tại sao lại có tên gọi như vậy?
Theo Tiến sĩ (TS) Trần Long, Giảng viên khoa Văn hóa học, trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia TP.HCM), Tết Nguyên Tiêu tại Việt Nam có nguồn gốc từ Trung Quốc. Người Việt ăn Rằm tháng Giêng vào ngày 15.1 âm lịch, trùng với ngày Tết Nguyên tiêu của Trung Quốc.
Vào ngày này, người dân thường cúng bái tổ tiên, trời đất và đi chùa cúng dường để cầu bình an trong cuộc sống. TS Trần Long cho rằng, hiện đang có nhiều tài liệu và nhiều câu chuyện viết về nguồn gốc của Tết Nguyên tiêu. Mỗi giai thoại có một cách giải thích nghe cũng khá hợp lý nên cứ vậy được lưu truyền.
Theo đó, câu chuyện được kể với nhau nhiều nhất về ngày này là chuyện kể về con thiên nga của thiên đình bay xuống hạ giới nhưng bị thợ săn bắn chết. Nghe tin, Ngọc Hoàng nổi giận vô cùng, sai quân đến ngày Rằm tháng Giêng phóng hỏa để thiêu trụi mọi thứ ở trần gian.
Nhưng may là có một vị thiên triều thương dân, xuống hạ giới chỉ cách để người dân thoát khỏi nạn này. Vị quan thiên triều hướng dẫn đến ngày này, nhà nào cũng treo đèn lồng màu đỏ trước nhà, Ngọc Hoàng trên trời nhìn xuống thấy đỏ thì nghĩ là hạ giới đã bị phóng hỏa.
Vì vậy mà tại Trung Quốc hay người Hoa ở TP.HCM vào ngày Rằm tháng Giêng, Tết Nguyên tiêu thường treo đèn lồng đỏ như một phong tục để cảm ơn vị quan thiên triều.
Một tích khác kể rằng vua Hán Văn lên ngôi đúng ngày Rằm tháng Giêng nên cứ đến ngày này, ông lại ra ngoài chung vui với người dân. Đây là đêm Rằm đầu tiên của năm nên Hán Văn đã gọi ngày này là ngày Tết Nguyên tiêu.
Đó là hai trong số nhiều giai thoại liên quan đến ngày Tết Nguyên tiêu của người Hoa, trùng với Rằm tháng Giêng của người Việt và cả hai đều coi trọng ngày này nên những năm thông thường chưa có dịch, cả chùa của người Hoa ở khu Chợ Lớn và chùa của người Việt ở những nơi khác đều tấp nập người đến cầu phước lành, bình an, một số nơi còn dâng sao giải hạn vào ngày này.
> Xem thêm: Tìm hiểu về Tết Nguyên Tiêu Trung Quốc
Từ vựng tiếng Anh thường được sử dụng trong Tết Nguyên Tiêu
Sau khi đã biết Tết Nguyên Tiêu tiếng Anh là gì thì hãy trang bị thêm một số từ vựng khác để sử dụng cho ngày lễ hội này nhé!
| Lantern Festival /ˈlæntərn ˈfestɪvl/ | Lễ hội Lồng Đèn |
| Prime Night Festival /praɪm naɪt ˈfestɪvl/ | Lễ hội Nguyên Tiêu |
| First Full Moon Festival | Lễ hội rằm Tháng Giêng |
| First lunar month | Tháng giêng âm lịch |
| Riddle /ˈrɪdl/ | Câu đố |
| To guess / solve lantern riddles (solve riddles that are written on lanterns) | Giải câu đố trên lồng đèn |
| Paper lantern /ˈpeɪpər ˈlæntərn/ | Lồng đèn giấy |
| Lantern /ˈlæntərn/ | Lồng đèn |
| To make colorful lanterns | Làm đèn lồng nhiều màu |
| Fireworks /ˈfaɪərwɜːrk/ | Pháo hoa |
| Sky lantern /skaɪ ˈlæntərn/ | Đèn trời |
| Lion dance /ˈlaɪən dæns/ | Múa lân |
| Exciting and colorful parade | Cuộc diễu hành thú vị và đầy màu sắc |
| Firecrackers /ˈfaɪərkrækər/ | Pháo |
| To light firecrackers | Đốt pháo |
| To reunite with family | Tụ họp gia đình |
| Dragon dance /ˈdræɡən dæns/ | Múa rồng |
| Pagoda /pəˈɡoʊdə/ | Chùa |
| Reconciliation /ˌrekənsɪliˈeɪʃn/ | Sự hòa hợp |
| Family togetherness/ˈfæməli təˈɡeðərnəs/ | Cảm giác về tình yêu gia đình |
| To ward off evil and pray for good fortune and safety | Xua đuổi tà ma và cầu mong điềm may mắn bình an |
| Newlywed couple /ˈnuːli wed ˈkʌpl/ | Cặp đôi mới cưới |
| Pray (v) /preɪ/ | Cầu nguyện |
| Religious aspect /rɪˈlɪdʒəs ˈæspekt/ | Khía cạnh tôn giáo |
| To worship the full moon / full moon worship | Cúng rằm |
| Worship (v) /ˈwɝːʃɪp/ | Thờ cúng |
| Offering /ˈɔːfərɪŋ/ | Lễ vật |
| Ancestor /ˈænsestər/ | Tổ tiên |
| Family’s altar | Bàn thờ gia đình |
| To honor deceased ancestor | Thể hiện sự tôn kính với tổ tiên đã mất |
| To worship one’s ancestor | Thờ cúng tổ tiên |
| Vegetarian food | Thức ăn chay |
| Full moon night | Đêm trăng rằm |
| Full moon of the 1st lunar month | Rằm tháng giêng |
| Glutinous rice ball / floating sweet dumpling / ball-shaped dumpling | Bánh trôi nước |
| Filling /ˈfɪl.ɪŋ/ | Nhân |
| Brown sugar /ˌbraʊn ˈʃʊɡ.ɚ/ | Đường nâu |
| White sugar /waɪt ˈʃʊɡ.ɚ/ | Đường trắng |
| Glutinous rice flour | Bột gạo nếp |
| Sesame seed /ˈsesəmi ˌsiːd/ | Mè |
| Stuff (v) /stʌf/ | Nhồi |
| Peanut /ˈpiː.nʌt/ | Đậu phộng |
| Good fortune /ɡʊd ˈfɔːrtʃən/ | Vận may |
| Wholeness /ˈhoʊlnəs/ | Sự trọn vẹn |
| Abundant harvest /əˈbʌndənt ˈhɑːrvɪst/ | Vụ mùa bội thu |
Hy vọng qua bài viết này, bạn đã biết Tết Nguyên Tiêu tiếng Anh là gì và trang bị thêm một số từ vựng thường xuyên được sử dụng trong lễ hội này. Nếu còn bất cứ thắc mắc nào ngoài Tết Nguyên Tiêu tiếng Anh là gì, đừng ngần ngại để lại câu hỏi để được giải đáp miễn phí nhé. Thân chào!

Là một người yêu sách thuộc thế hệ GenZ, Châu Anh xây dựng Blog này với mục đích chia sẻ góc nhìn của bản thân về những tựa sách mà bản thân đã đọc qua. Hy vọng đây là những gợi ý hữu ích giúp bạn tìm được những đầu sách ưng ý nhất.



















