999+ Thành ngữ, ca dao tục ngữ có từ ăn ý nghĩa, hài hước

Nếu đang tìm những câu thành ngữ, ca dao tục ngữ có từ ăn thì bài viết này sẽ tổng hợp lại những ca dao, thành ngữ tục ngữ này một cách đầy đủ nhất. Cùng GenZ Đọc Sách tham khảo các câu ca dao tục ngữ có từ ăn ngay sau đây nhé!

Thành ngữ, ca dao tục ngữ có từ ăn ở đầu

Thành ngữ, ca dao tục ngữ có từ ăn ở đầu
Thành ngữ, ca dao tục ngữ có từ ăn ở đầu

Sau đây là những câu thành ngữ, ca dao tục ngữ có từ ăn ở đầu. Những câu ca dao tục ngữ với từ ăn này nói về rất nhiều khía cạnh của cuộc sống. Hãy cùng GenZ Đọc Sách tham khảo để tìm được các câu ca dao tục ngữ có từ ăn phù hợp nhé!

  1. Ăn bánh trả tiền
  2. Ăn bánh vẽ
  3. Ăn bát cháo chạy ba quãng đồng
  4. Ăn bát cơm dẻo nhớ nẻo đường đi
  5. Ăn bát cơm đầy nhớ ngày gian khổ
  6. Ăn bát cơm nhớ công ơn cha mẹ
  7. Ăn bát mẻ nằm chiếu manh
  8. Ăn Bắc nằm Nam
  9. Ăn bất thùng chi thình
  10. Ăn bậy nói càn
  11. Ăn bền tiêu càn
  12. Ăn biếu ngồi chiếu cạp điều
  13. Ăn biếu ngồi chiếu hoa
  14. Ăn bòn dòn tay ăn mày say miệng
  15. Ăn bóng nói gió
  16. Ăn bốc ăn bải
  17. Ăn bơ làm biếng
  18. Ăn bớt bát nói bớt lời
  19. Ăn bớt cơm chim
  20. Ăn bún thang cả làng đòi cà cuống
  21. Ăn bữa hôm lo bữa mai
  22. Ăn bữa sáng dành bữa tối
  23. Ăn bữa sáng lo bữa tối
  24. Ăn bữa trưa chừa bữa tối
  25. Ăn cá bỏ lờ
  26. Ăn cá nhả xương ăn đường nuốt chậm
  27. Ăn cái rau trả cái dưa
  28. Ăn cám trả vàng
  29. Ăn càn nói bậy
  30. Ăn canh không chừa cặn
  31. Ăn cạnh nằm kề
  32. Ăn cay uống đắng
  33. Ăn cáy bưng tay
  34. Ăn cắp ăn nẩy
  35. Ăn cắp quen tay ngủ ngày quen mắt
  36. Ăn cầm chừng
  37. Ăn cận ngồi kề
  38. Ăn cây nào rào cây nấy
  39. Ăn cây táo rào cây nhãn
  40. Ăn cây táo rào cây sung
  41. Ăn cây táo rào cây xoan
  42. Ăn chả bõ nhả
  43. Ăn cháo báo hại cho con
  44. Ăn cháo đá bát
  45. Ăn cháo đái bát
  46. Ăn cháo để gạo cho vay
  47. Ăn cháo lá đa
  48. Ăn cháo lú
  49. Ăn cháo thí
  50. Ăn chay nằm đất
  51. Ăn chay niệm Phật
  52. Ăn chắc mặc bền
  53. Ăn chắc mặc dày
  54. Ăn chẳng bõ nhả
  55. Ăn chẳng cầu no
  56. Ăn chẳng có khó đến mình
  57. Ăn chẳng có khó đến thân
  58. Ăn chẳng đến no lo chẳng đến phận
  59. Ăn chẳng hết thết chẳng khắp
  60. Ăn chẳng nên đọi nói chẳng nên lời
  61. Ăn chắt để dành
  62. Ăn chân sau cho nhau chân trước
  63. Ăn châu chấu ỉa ông voi
  64. Ăn chì cho, buôn thì so
  65. Ăn cho đều kêu cho sòng
  66. Ăn cho đều tiêu cho sòng
  67. Ăn cho no đo cho thẳng
  68. Ăn cho sạch, bạch cho thông
  69. Ăn chó cả lông, ăn hồng cả hột
  70. Ăn chọn nơi, chơi chọn bạn
  71. Ăn chung mủng riêng
  72. Ăn chung ở chạ
  73. Ăn chung ở lộn
  74. Ăn chuối không biết lột vỏ
  75. Ăn chưa no, lo chưa tới
  76. Ăn chưa sạch, bạch chưa thông
  77. Ăn chưa tàn miếng trầu
  78. Ăn chực đòi bánh chưng
  79. Ăn chực nằm chờ
  80. Ăn chực nằm nhà ngoài
  81. Ăn có chỗ, đỗ có nơi
  82. Ăn có giờ, làm có buổi
  83. Ăn có mời, làm có khiến
  84. Ăn có nhai, nói có nghĩ
  85. Ăn có nơi, chơi có chốn
  86. Ăn có nơi, ngồi có chốn
  87. Ăn có sở, ở có nơi
  88. Ăn có thời, chơi có giờ
  89. Ăn coi nồi, ngồi coi hướng
  90. Ăn cỗ có phần
  91. Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau
  92. Ăn cỗ là tổ việc làng
  93. Ăn cỗ muốn chòi mâm cao
  94. Ăn cỗ ngồi áp vách, ăn khách ngồi thành bàn
  95. Ăn cỗ nói chuyện đào ao
  96. Ăn cỗ phải lại mâm
  97. Ăn cỗ tìm đến, đánh nhau tìm đi
  98. Ăn cơm chùa ngọng miệng
  99. Ăn cơm chúa múa tối ngày
  100. Ăn cơm chưa biết trở đầu đũa
  101. Ăn cơm có canh, tu hành có vãi
  102. Ăn cơm còn có đổ
  103. Ăn cơm gà gáy, cất binh nửa ngày
  104. Ăn cơm hom, ngủ giường hòm
  105. Ăn cơm hớt thiên hạ
  106. Ăn cơm không rau như đám ma nhà giàu không nhạc
  107. Ăn cơm không rau như đánh nhau không người gỡ
  108. Ăn cơm không rau như đau không thuốc
  109. Ăn cơm làm cỏ chăng bỏ đi đâu
  110. Ăn cơm lừa thóc, ăn cóc bỏ gan
  111. Ăn cơm mới, nói chuyện cũ
  112. Ăn cơm nguội, nằm nhà ngoài
  113. Ăn cơm người, nằm nhà ngoài
  114. Ăn cơm nhà nọ, kháo cà nhà kia
  115. Ăn cơm nhà thổi tù và hàng tổng
  116. Ăn cơm nhà vác bài ngà cho quan
  117. Ăn cơm nhà, vác ngà voi
  118. Ăn cơm phải biết trở đầu đũa
  119. Ăn cơm Tàu, ở nhà Tây, lấy vợ Nhật
  120. Ăn cơm tấm, ấm ổ rơm
  121. Ăn cơm tấm nói chuyện triều đình
  122. Ăn cơm thừa canh cặn
  123. Ăn cơm trước kẻng
  124. Ăn cơm vào mẹt, uống nước vào mo
  125. Ăn cơm với cà là nhà có phúc
  126. Ăn cơm với cá, cơm chó còn đâu
  127. Ăn cơm với cáy thì ngáy o o, ăn cơm thịt bò thì lo ngay ngáy
  128. Ăn cơm với mắm phải ngắm về sau
  129. Ăn cơm với rau phải ngắm sau ngắm trước
  130. Ăn củ ủ nhiều
  131. Ăn của bụt, thắp hương thờ bụt
  132. Ăn của chùa phải quét lá đa
  133. Ăn của ngon, mặc của tốt
  134. Ăn của người ta rồi ra phải trả
  135. Ăn của người vâng hộ người
  136. Ăn của rừng rưng rưng nước mắt
  137. Ăn cùng chó, nói xó cùng ma
  138. Ăn cướp cơm chim
  139. Ăn k*t không biết thối
  140. Ăn dầm nằm dề
  141. Ăn dò sau cho dò trước
  142. Ăn dơ ở bẩn
  143. Ăn dùa thua chịu
  144. Ăn dưa chừa rau
  145. Ăn dứa đằng đít, ăn mít đằng đầu
  146. Ăn dưng ở nể
  147. Ăn đã vậy, múa gậy làm sao
  148. Ăn đàn anh, làm đàn em
  149. Ăn đằng sóng nói đằng gió
  150. Ăn đất nằm sương
  151. Ăn đầu ăn đuôi
  152. Ăn đầu sóng nói đầu gió
  153. Ăn đấu làm khoán
  154. Ăn đấu trả bồ
  155. Ăn đậu nằm nhờ
  156. Ăn đậu ở nhờ
  157. Ăn đây nói đó
  158. Ăn đầy bụng ỉa đầy bồ
  159. Ăn đầy mồm đầy miệng
  160. Ăn đến nơi làm đến chốn
  161. Ăn đều tiêu sòng
  162. Ăn đi ăn lại, ăn tái ăn hồi
  163. Ăn đói mặc rách
  164. Ăn đói nằm co
  165. Ăn đói qua ngày, ăn vay nên nợ
  166. Ăn đổ ăn vãi
  167. Ăn đổ làm vỡ
  168. Ăn đồng chia đủ
  169. Ăn đỡ làm giúp
  170. Ăn đời ở kiếp
  171. Ăn đợi nằm chờ
  172. Ăn đưa xuống, uống đưa lên
  173. Ăn được ngủ được là tiên
  174. Ăn đường nằm chợ
  175. Ăn đường ngủ chợ
  176. Ăn gạo tám chực đình đám mới có
  177. Ăn già ăn non
  178. Ăn giả vạ thật
  179. Ăn gian ăn lận
  180. Ăn gian nói dối
  181. Ăn giấy bỏ bìa
  182. Ăn gió nằm sương
  183. Ăn giỗ ngồi áp vách, có khách ngồi thành bàn
  184. Ăn gỏi chẳng cần lá mơ
  185. Ăn gỏi không cần lá mơ
  186. Ăn gỏi không lá me
  187. Ăn gửi nằm nhờ
  188. Ăn ha hả, trả ngùi ngùi
  189. Ăn hại đái nát
  190. Ăn ham chắc mặc ham bền
  191. Ăn hàng con gái, đái hàng bà lão
  192. Ăn hàng ngủ quán
  193. Ăn hết cả phần con phần cháu
  194. Ăn hết cả phần cơm chó
  195. Ăn hết đánh đòn, ăn còn mất vợ
  196. Ăn hết mâm trong ra mâm ngoài
  197. Ăn hết nạc vạc đến xương
  198. Ăn hết nạc vạc tới xương
  199. Ăn hết nhiều, ở hết bao nhiêu
  200. Ăn hết nước hết cái
  201. Ăn hết phần chồng phần con
  202. Ăn hiền ở lành
  203. Ăn hơn hờn thiệt
  204. Ăn hơn nói kém
  205. Ăn hương ăn hoa
  206. Ăn ít mau tiêu, ăn nhiều tức bụng
  207. Ăn ít ngon nhiều
  208. Ăn ít ngon nhiều, ăn đều tiêu sòng
  209. Ăn ít no dai
  210. Ăn ít no lâu, ăn nhiều mau đói
  211. Ăn ké ở đậu
  212. Ăn khêu hai, ngồi dai khêu một
  213. Ăn khi đói, nói khi hay
  214. Ăn khi đói, nói khi say
  215. Ăn khoai cả vỏ
  216. Ăn khoai lang trả tiền bánh rán
  217. Ăn khoan ăn thai vừa nhai vừa nghĩ
  218. Ăn không biết chùi mép
  219. Ăn không biết dở đầu đũa
  220. Ăn không biết lo, của kho cũng hết
  221. Ăn không biết no lo chẳng tới
  222. Ăn không biết trở đầu đũa
  223. Ăn không dám ăn, mặc không dám mặc
  224. Ăn không được, đạp đổ
  225. Ăn không được, phá cho hôi
  226. Ăn không kịp nuốt
  227. Ăn không kịp thở
  228. Ăn không nên đọi, nói không nên lời
  229. Ăn không nên, làm không ra
  230. Ăn không ngon, ngủ không yên
  231. Ăn không ngồi rồi
  232. Ăn không ngồi rồi lở đồi lở núi
  233. Ăn không nói có
  234. Ăn không rau như đau không thuốc
  235. Ăn không thì hóc, chẳng xay thóc cũng bồng em
  236. Ăn kĩ làm dối
  237. Ăn kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa
  238. Ăn kiêng nằm cữ
  239. Ăn la ăn liếm
  240. Ăn lãi tùy chốn, bán vốn tùy nơi
  241. Ăn làm sao nói làm vậy
  242. Ăn lạt mới biết thương mèo
  243. Ăn lắm hay no, cho lắm hay phiền
  244. Ăn lắm hết ngon, nói lắm hết lời khôn
  245. Ăn lắm ỉa nhiều
  246. Ăn lắm thèm nhiều
  247. Ăn lắm thì nghèo, ngủ nhiều thì khó
  248. Ăn lắm trả nhiều
  249. Ăn lấy chắc, mặc lấy bền
  250. Ăn lấy đặc, mặc lấy dày
  251. Ăn lấy đời, chơi lấy thì
  252. Ăn lấy hương lấy hoa
  253. Ăn lấy no, mặc lấy ấm
  254. Ăn lấy thơm, lấy tho chứ không lấy no, lấy béo
  255. Ăn lấy vị chứ ai lấy bị mà mang
  256. Ăn lên bắc, chạy giặc xuống nam
  257. Ăn liều tiêu bậy
  258. Ăn lỗ miệng, liệng lỗ trôn
  259. Ăn lỗ miệng, tháo lỗ trôn
  260. Ăn lông ở lỗ
  261. Ăn lời tuỳ vốn bán vốn tuỳ nơi
  262. Ăn lời từng vốn bán vốn từng nơi
  263. Ăn lúa tháng năm, trông trăng rằm tháng tám
  264. Ăn lúc đói, nói lúc hay
  265. Ăn lúc đói, nói lúc say
  266. Ăn lường ăn quỵt, vỗ đít chạy làng
  267. Ăn mày cầm tinh bị gậy
  268. Ăn mày chẳng tày giữ bị
  269. Ăn mày đánh đổ cầu ao
  270. Ăn mày đòi xôi gấc
  271. Ăn mày không tày giữ bị
  272. Ăn mày lại hoàn bị gậy
  273. Ăn mày mà đòi xôi gấc
  274. Ăn mày nơi cả thể, làm rể nơi nhiều con
  275. Ăn mày quen ngõ
  276. Ăn mắm khát nước
  277. Ăn mắm lắm cơm
  278. Ăn mắm mút dòi
  279. Ăn mắm phải ngắm về sau
  280. Ăn mắm phải nhắm chén cơm
  281. Ăn mặn khát nước
  282. Ăn mặn nói ngay, còn hơn ăn chay nói dối
  283. Ăn mận trả đào
  284. Ăn mật trả gừng
  285. Ăn miếng chả, giả miếng nem
  286. Ăn miếng ngon, chồng con trả người
  287. Ăn miếng ngon, nhớ chồng con ở nhà
  288. Ăn miếng ngọt, trả miếng bùi
  289. Ăn miếng trả miếng
  290. Ăn mít bỏ xơ, ăn cá bỏ lờ
  291. Ăn mòn bát mòn đũa
  292. Ăn mòn bát vẹt đũa
  293. Ăn mòn đũa mòn bát
  294. Ăn một bát cháo chạy ba quãng đồng
  295. Ăn một bát, hát một câu
  296. Ăn một, đền mười
  297. Ăn một đọi, nói một lời
  298. Ăn một đời, chơi một thì
  299. Ăn một lại muốn ăn hai
  300. Ăn một mâm, nằm một chiếu
  301. Ăn một mâm, nằm một giường
  302. Ăn một miếng, tiếng cả đời
  303. Ăn một miếng, tiếng để đời
  304. Ăn một miếng, tiếng một đời
  305. Ăn một mình đau tức, làm một mình cực thân
  306. Ăn một mình thì tức, làm một mình thì bực
  307. Ăn một nơi, ấp một nơi
  308. Ăn một nơi, nằm một chốn
  309. Ăn một nơi, ngủ một nẻo
  310. Ăn một thời, chơi một thì
  311. Ăn muối còn hơn ăn chuối chết
  312. Ăn mướp bỏ xơ
  313. Ăn nạc bỏ cùi
  314. Ăn nay lo mai
  315. Ăn năn thì sự đã rồi
  316. Ăn nên đọi nói nên lời
  317. Ăn nên làm ra
  318. Ăn nên nợ, đỡ nên ơn
  319. Ăn ngay nói thẳng, chẳng sợ mất lòng
  320. Ăn ngay nói thật, mọi tật mọi lành
  321. Ăn ngay ở lành
  322. Ăn ngay ở thật
  323. Ăn ngập mặt ngập mũi
  324. Ăn ngon mặc đẹp
  325. Ăn ngon ngủ kĩ
  326. Ăn ngọn nói hớt
  327. Ăn ngọt trả bùi
  328. Ăn ngồi tựa bức vách, có khách bảo ngụ cư
  329. Ăn ngược nói ngạo
  330. Ăn ngược nói xuôi
  331. Ăn nhà chú, ngủ nhà cô
  332. Ăn nhà diệc, việc nhà cò
  333. Ăn nhai không kịp
  334. Ăn nhạt mới biết thương mèo
  335. Ăn nhiều ăn ít Ăn bằng quả quýt cho nó cam
  336. Ăn nhiều nuốt không trôi
  337. Ăn nhiều ở chẳng bao nhiêu
  338. Ăn nhịn để dành
  339. Ăn nhịn để dè
  340. Ăn nhồm nhoàm như voi ngốn cỏ
  341. Ăn nhờ ở đậu
  342. Ăn nhờ ở đợ
  343. Ăn nhờ ở trọ
  344. Ăn nhờ sống gởi
  345. Ăn như bò ngốn cỏ
  346. Ăn như cũ ngủ như xưa
  347. Ăn như gấu ăn trăng
  348. Ăn như hà bá đánh vực
  349. Ăn như hộ pháp cắn trắt
  350. Ăn như hủi ăn thịt mỡ
  351. Ăn như hùm như hổ
  352. Ăn như kễnh đổ đó
  353. Ăn như mèo
  354. Ăn như mõ khoét
  355. Ăn như Nam Hạ vác đất
  356. Ăn như quỷ phá nhà chay
  357. Ăn như rồng cuốn, làm như cà cuống lội ngược
  358. Ăn như rồng cuốn, nói như rồng leo, làm như mèo mửa
  359. Ăn như tằm ăn dâu
  360. Ăn như tằm ăn lẽn
  361. Ăn như tằm ăn rỗi
  362. Ăn như thần trùng đổ đó
  363. Ăn như thúng lủng khu
  364. Ăn như thuỷ tề đánh vực
  365. Ăn như thuyền chở mã như ả chơi trăng
  366. Ăn như tráng làm như lão
  367. Ăn như vạc
  368. Ăn như xáng xúc làm như lục bình trôi
  369. Ăn no béo mỡ
  370. Ăn no cho tiếc
  371. Ăn no dửng mỡ
  372. Ăn no đến cổ còn thèm
  373. Ăn no giậm chuồng
  374. Ăn no hôm trước lo được hôm sau
  375. Ăn no lại ngồi mười đời không khá
  376. Ăn no lấp mề
  377. Ăn no lo đặng
  378. Ăn no lo được
  379. Ăn no lòng, đói mất lòng
  380. Ăn no mặc ấm, ngẫm kẻ cơ hàn
  381. Ăn no ngủ kĩ
  382. Ăn no ngủ kĩ, chẳng nghĩ điều gì
  383. Ăn no ngủ kĩ, chổng tĩ lên trời
  384. Ăn no phè phỡn
  385. Ăn no quầng mỡ
  386. Ăn no vác nặng
  387. Ăn nói chết cây gẫy cành
  388. Ăn nồi bảy quăng ra, nồi ba quăng vào
  389. Ăn nơi nằm chốn
  390. Ăn oản của chùa phải quét lá đa
  391. Ăn ốc nói mò
  392. Ăn ốc nói mò, ăn măng nói mọc, ăn cò nói bay
  393. Ăn ở có giời
  394. Ăn ở có nhân, mười phần chẳng khó
  395. Ăn ở như bát nước đầy
  396. Ăn ở như chó với mèo
  397. Ăn ở trần, mần mặc áo
  398. Ăn ở với nhau như bát nước đầy
  399. Ăn ớt nói càn
  400. Ăn phải bùa mê cháo lú
  401. Ăn bát Đại Thanh nằm chiếu miếng
  402. Ăn bòn dòn tay
  403. Ăn mày say miệng
  404. Ăn bữa giỗ lỗ bữa cày
  405. Ăn bừa mứa (bừa bứa)
  406. Ăn bữa sáng dành bữa tối (lo bữa tối)
  407. Ăn buổi giỗ, lỗ buổi cày
  408. Một ngày ăn giỗ, ba ngày hút nước.
  409. Ăn cả cứt lẫn đái
  410. Ăn cà ngồi cạnh vại cà
  411. Lấy anh thì lấy đến già mới thôi
  412. Ăn cam nằm gốc cây cam
  413. Lấy anh thì lấy, về Nam không về
  414. Ăn cám xú
  415. Ăn càn nói bậy (nói bừa)
  416. Ăn canh cả mặn
  417. Ăn cắp như ranh
  418. Ăn cắp quen tay
  419. Ăn cắp vặt
  420. Ăn cây sung ngồi gốc cây sung
  421. Ăn cây táo rào cây sung (xoan) (táo) (nhãn)
  422. Ăn chắc để dành
  423. Ăn chắc mặc bền (mặc dày)
  424. Ăn chẳng (Ăn chả) bõ nhả
  425. Ăn chẳng có khó đến mình (đến thân) (đến lần)
  426. Ăn chanh ngồi gốc cây chanh
  427. Ăn cháo đá bát (đái bát)
  428. Ăn cháo lú (cháo thí)
  429. Ăn cho buông so
  430. Ăn chó cả lông
  431. Ăn hồng cả hột
  432. Ăn cho đều tiêu cho sòng (cho khắp)
  433. Ăn chơi cho đủ mọi mùi
  434. Ăn chơi cho hết tháng Hai
  435. Ăn chơi khắp bốn phương trời
  436. Ăn chưa no lo chưa tới
  437. Ăn chưa sạch bạch chưa thông
  438. Ăn chung ở chạ (ở lộn)
  439. Ăn có chỗ đỗ có nơi
  440. Ăn có chủ ngủ có công đường
  441. Ăn cỗ đi trước lội nước đi sau (theo sau)
  442. Ăn có giờ làm có buổi
  443. Ăn có mời làm có khiến
  444. Ăn có nhai nói có nghĩ
  445. Ăn có nơi làm (ngồi) có chốn
  446. Ăn có sở ở có nơi
  447. Ăn có thời chơi có giờ
  448. Ăn coi nồi ngồi coi hướng
  449. Ăn cơm ba chén lưng lưng
  450. Ăn cơm có canh như tu hành có bạn
  451. Ăn cơm có canh tu hành có vãi
  452. Ăn cơm hom ngủ giường hòm
  453. Ăn cơm hớt
  454. Ăn cơm không rau
  455. Ăn cơm lừa thóc ăn cóc bỏ gan
  456. Ăn cơm mới nói chuyện cũ
  457. Ăn cơm nguội nằm nhà ngoài (nhà sau)
  458. Ăn cơm nhà làm chuyện thiên hạ
  459. Ăn cơm nhà nọ kháo cà nhà kia
  460. Ăn cơm nhà vác ngà voi
  461. Ăn cơm Phật đốt râu thầy chùa
  462. Ăn cơm Phật lật đật cả ngày
  463. Ăn cơm nhà bay thẳng tay mà ngủ
  464. Ăn cơm sao đặng mà mời
  465. Ăn cơm tấm ấm ổ rơm
  466. Ăn cơm Tàu ở nhà Tây lấy vợ Nhật
  467. Ăn cơm trên nói hớt
  468. Ăn cơm với cáy thì ngáy o o…
  469. Ăn cơm thịt bò thì lo ngay ngáy
  470. Ăn cơm với thịt bò thì lo ngay ngáy
  471. Ăn của Bụt thắp hương cho Bụt (thờ Bụt)
  472. Ăn của ngon mặc của tốt
  473. Ăn của người phải làm việc cho người
  474. Ăn cùng chó ló xó cùng ma
  475. Ăn cứt không biết thối
  476. Ăn đã vậy múa gậy làm sao (thì sao)
  477. Ăn đã vậy múa gậy vườn hoang
  478. Ăn đã vậy nói làm sao
  479. Ăn đàn anh làm đàn em
  480. Ăn dè dặt
  481. Ăn để mà sống chứ không phải sống để mà ăn
  482. Ăn dè xẻng
  483. Ăn đi trước lội nước theo sau
  484. Ăn độc chốc đít
  485. Ăn đong cho đáng ăn đong
  486. Ăn đua cho đáng ăn đua
  487. Ăn dùa thua chịu (thua giựt)
  488. Ăn ngủ không được là tiền vứt đi (mất tiền thêm lo)
  489. Ăn đứt thiên hạ
  490. Ăn gian nói dối đã quen
  491. Ăn gio bọ trấu
  492. Ăn giỗ đi trước lội nước đi sau (theo sau)
  493. Ăn gỏi chẳng cần (không cần) lá mơ
  494. Ăn gởi nằm nhờ
  495. Ăn ha hả trả ngùi ngùi
  496. Ăn ham chắc mặc ham dày
  497. Ăn hàng con gái đái hàng bà già (bà lão)
  498. Ăn hết đánh đòn ăn còn mất vợ
  499. Ăn hết nạc vạc đến xương (tới xương)
  500. Ăn hết nhiều ở hết bao nhiêu
  501. Ăn hóc học nên
  502. Ăn hối lộ
  503. Ăn ít mau tiêu ăn nhiều tức bụng
  504. Ăn ít no dai, Ăn nhiều tức bụng
  505. Ăn ít no lâu ăn nhiều mau đói
  506. Ăn ít no lâu hơn ăn nhiều chóng đói
  507. Ăn không biết chùi mép (chùi miệng)
  508. Ăn không biết dở đầu đũa (trở đầu đũa)
  509. Ăn không biết lo của kho cũng hết
  510. Ăn không biết no vô lo vô nghĩ
  511. Ăn no ngủ kỹ chổng tỷ lên trời
  512. Ăn không được đạp đổ
  513. Ăn không được phá cho hôi
  514. Ăn không được thì bảo rằng hôi
  515. Ăn không nên đọi nói không nên lời
  516. Ăn không ra bữa
  517. Ăn không thì hóc chẳng xay thóc cũng bồng em
  518. Ăn kiêng ăn khem
  519. Ăn kiêng cữ
  520. Ăn kiêng khem
  521. Ăn kỹ làm dối
  522. Ăn kỹ no lâu cày sâu tốt đất
  523. Ăn kỹ no lâu cày sâu tốt lúa (tốt ruộng)
  524. Ăn la ăn lết
  525. Ăn lắm đau bụng
  526. Ăn lắm hay no cho lắm hay phiền
  527. Ăn lắm hết ngon nói lắm hết lời khôn
  528. Ăn lắm thì hết miếng ngon
  529. Ăn lấy chắc mặc lấy bền
  530. Ăn lấy đặc mặc lấy dày
  531. Ăn lấy đời chơi lấy thì
  532. Ăn lấy được
  533. Ăn lấy no mặc lấy ấm
  534. Ăn lấy thảo
  535. Ăn lấy thơm lấy tho chứ không lấy no lấy béo
  536. Ăn lấy vị không phải ăn lấy bị mà đong
  537. Ăn lỗ miệng liệng lỗ trôn (tháo lỗ trôn)
  538. Ăn lời tùy vốn bán vốn tùy nơi
  539. Ăn lúa tháng năm xem (trông) trăng rằm tháng tám
  540. Ăn lúa tháng mười xem trăng mồng tám tháng tư
  541. Ăn lúc đói nói lúc say
  542. Ăn lường ăn quịt vỗ đít chạy làng
  543. Ăn mặc như đồ ba gà
  544. Ăn mặc như em quần áo lam lũ
  545. Ăn mặn hay khát nước
  546. Ăn mặn nói ngay còn hơn ăn chay nói dối
  547. Ăn mảnh
  548. Ăn mảnh khảnh
  549. Ăn mày ăn xin
  550. Ăn mày chính thực là ta
  551. Ăn mày còn đòi sang,
  552. Ăn mày công đức
  553. Ăn mày cửa Phật
  554. Ăn mày hoàn bị gậy
  555. Ăn mày nơi cả thể làm rể nơi nhiều con
  556. Ăn miếng chả trả miếng (giả miếng) nem (bùi)
  557. Ăn miếng ngon chồng con trả người
  558. Ăn miếng ngon nhớ chồng con ở nhà
  559. Ăn miếng ngọt trả miếng bùi
  560. Ăn mít bỏ xơ
  561. Ăn một bát hát một câu
  562. Ăn một bữa một heo
  563. Ăn một đền mười
  564. Ăn một đời chơi mội thì
  565. Ăn một đọi nói một lời
  566. Ăn một mâm nằm một chiếu (một giường)
  567. Ăn một miếng tiếng để đời
  568. Ăn một nơi nằm một chốn
  569. Ăn một nơi ngủ một nẻo
  570. Ăn một thời chơi một thì
  571. Ăn muối còn hơn ăn chuối chát
  572. Ăn nên nợ đỡ nên ơn
  573. Ăn ngang nói ngược
  574. Ăn ngấu ăn nghiến
  575. Ăn ngay nói thẳng chẳng sợ mất lòng
  576. Ăn ngay nói thật mọi tật mọi lành
  577. Ăn ngay ở thẳng
  578. Ăn ngon lành
  579. Ăn ngon ngủ kỹ
  580. Ăn ngủ bận như thợ nề
  581. Ăn ngủ đụ ỉa
  582. Ăn nhà chú ngủ nhà cô
  583. Ăn nhiều ăn ít
  584. Ăn bằng quả quít cho nó cam
  585. Ăn nhỏ nhẻ
  586. Ăn nhỏ nhẻ như mèo
  587. Ăn nhờ ở đậu (ở trọ) (ở đợ)
  588. Ăn nhồm nhoàm
  589. Ăn như hộ pháp ăn nẻ
  590. Ăn như rồng cuốn
  591. Ăn như tằm ăn dâu (ăn lẽn) (ăn rỗi)
  592. Ăn như thủy tề đánh vực
  593. Ăn no ấm cật rậm rật mọi nơi
  594. Ăn no bò cỡi
  595. Ăn no mặc ấm ngẫm kẻ cơ hàn
  596. Ăn no ngủ kỹ
  597. Ăn no ngủ kỹ chẳng nghĩ điều gì
  598. Ăn no ngủ kỹ chổng tĩ lên trời
  599. Ăn no ra ngả
  600. Ăn no rồi lại nằm khè
  601. Ăn no rồi lại nằm quèo
  602. Ăn no rửng mỡ
  603. Ăn no tận cổ còn thèm
  604. Ăn no tức bụng
  605. Ăn nói ác khẩu
  606. Ăn nồi bảy quăng ra
  607. Ăn nồi ba đưa vào
  608. Ăn nồi bảy quăng ra nồi ba quăng vào
  609. Ăn nói bộp bộp tộp
  610. Ăn nói bộp chộp
  611. Ăn nói chanh chua
  612. Ăn nói chảnh lỏn
  613. Ăn nói chua ngoa
  614. Ăn nói chững chạc
  615. Ăn nói có duyên
  616. Ăn nói dịu dàng
  617. Ăn nói dóng đôi
  618. Ăn nói giọng một
  619. Ăn nói hồ đồ
  620. Ăn nói hớ hênh
  621. Ăn nói hỗn xược
  622. Ăn nói khiêm tốn
  623. Ăn nói khúc chiết
  624. Ăn nói lấp lững
  625. Ăn nói lễ độ
  626. Ăn nói luộm thuôm
  627. Ăn nói ra vẻ
  628. Ăn nói rành mạch
  629. Ăn nói thô tục
  630. Ăn nói từ tốn
  631. Ăn nói vớ vẩn
  632. Ăn nói xấc láo
  633. Ăn nói xấc xược
  634. Ăn ở có thủy có chung
  635. Ăn ở hai lòng
  636. Ăn ở thất đức
  637. Ăn ở thiện thì có thiện thần biết
  638. Ăn ở ác có ác thần hay
  639. Ăn ở thủy chung
  640. Ăn măng nói mọc
  641. Ăn cò nói bay
  642. Ăn ớt rủi cay, hít hà chịu vậy
  643. Ăn phải đũa
  644. Ăn phải mùi chùi phải sạch
  645. Ăn phải nhai nói phải nghĩ
  646. Ăn phùng má trợn mắt
  647. Ăn quả cây táo rào cây thầu dầu
  648. Ăn quà cho biết mùi quà
  649. Ăn quả nhả hạt (nhả hột)
  650. Ăn quả nhớ kẻ làm vườn
  651. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
  652. Ăn khoai nhớ kẻ cho dây mà trồng
  653. Ăn gạo nhớ kẻ đâm xay giần sàng
  654. Ăn quà như mõ khoét
  655. Ăn quả trả vàng
  656. Ăn quả vả trả quả sung
  657. Ăn quẩn cối xay
  658. Ăn quán ngủ đình
  659. Ăn quen bén mùi
  660. Ăn quen chồn đèn mắc bẫy
  661. Ăn quen nhịn không quen
  662. Ăn rá cơm ỉa rá cơm
  663. Ăn ráy ngứa miệng
  664. Ăn rồi cắp đít đi chơi
  665. Ăn rồi dắt vợ lên rừng
  666. Ăn rồi nằm ngửa nằm nghiêng
  667. Ăn rồi quẹt môi
  668. Ăn rươi chịu bão cho cam
  669. Ăn sạc nghiệp
  670. Ăn sạch bát sạch dĩa
  671. Ăn sao cho được mà mời
  672. Ăn sao đền vậy
  673. Ăn sạt nghiệp
  674. Ăn sau đầu quét dọn
  675. Ăn sâu ngập cánh
  676. Ăn se sẻ đẻ ông voi
  677. Ăn sổi ở thì
  678. Ăn sóng nói gió
  679. Ăn sống nuốt tươi
  680. Ăn sung mặc sướng
  681. Ăn sung ngồi gốc cây sung
  682. Ăn rồi lại ném tứ tung ngũ hoành
  683. Ăn sung ngồi gốc cây sung 
  684. Ăn sung trả ngáy
  685. Ăn tái ăn tam
  686. Ăn tại phủ ngủ tại công đường
  687. Ăn tàn ăn mạt ăn nát cửa nhà
  688. Ăn tàn phá hại
  689. Ăn táo trả hột
  690. Ăn tay ăn túi
  691. Ăn tham chắc mặc tham dày
  692. Ăn tham lam làm trốc mép
  693. Ăn thanh cảnh
  694. Ăn thanh nói lịch
  695. Ăn thật làm dối
  696. Ăn thật làm giả
  697. Ăn thất nghiệp trả quan viên
  698. Ăn theo thuở ở theo thì (theo thời)
  699. Ăn thì ăn (lựa) những món ngon
  700. Ăn thì ăn trước ngồi trên
  701. Ăn thì có mó thì không
  702. Ăn thì có ó thì không
  703. Ăn thì cúi trốc đẩy nốc thì van làng
  704. Ăn thì em chả kém ai
  705. Ăn thì ha hả trả thì hu hu
  706. Ăn thì mau chân việc cần thì đủng đỉnh
  707. Ăn thì nhanh chân khó đến thân thì chạy
  708. Ăn thì nhiều chứ ở có bao nhiêu
  709. Ăn thì no cho thì tiếc
  710. Ăn thì nồi bẩy nồi ba
  711. Ăn thì vùa thua thì chạy (thì chịu)
  712. Ăn thiệt làm dối
  713. Ăn thịt người không tanh
  714. Ăn thịt thì thối ăn đầu gối thì trơ
  715. Ăn thịt trâu không có tỏi
  716. Ăn thịt trâu không tỏi
  717. Ăn thô nói tục
  718. Ăn thô tục nói thô lỗ
  719. Ăn thóc tìm giống
  720. Ăn thừa mứa
  721. Ăn thừa nói thiếu
  722. Ăn thủng nồi trôi rế (trôi trã)
  723. Ăn thúng trả đấu
  724. Ăn thuốc bán trâu ăn trầu bán ruộng
  725. Ăn tiêu nhớ tỏi bùi ngùi
  726. Ăn tìm đến đánh tìm đi
  727. Ăn to như đầu beo
  728. Ăn to nói lớn
  729. Ăn to uống đậm
  730. Ăn tối lo mai
  731. Ăn tôm cấu đầu
  732. Ăn trầu nhả bã
  733. Ăn trái nhớ kẻ trồng cây
  734. Ăn gạo nhớ kẻ đâm, xay, giần, sàng
  735. Ăn cơm nhớ Thần Nông cày ruộng
  736. Ăn trắng mặc trơn
  737. Ăn trầu chọn lấy cau khô
  738. Ăn trầu không có vỏ sao cho đỏ môi
  739. Ăn trầu mà có vỏ chay
  740. Ăn trầu nhà trai
  741. Ăn trầu phải mở trầu ra
  742. Ăn trầu thì bỏ quên vôi
  743. Ăn cau, bỏ hạt, nàng ơi hỡi nàng!
  744. Ăn trầu thì phải có vôi
  745. Ăn trên ngồi trốc
  746. Ăn trên ngồi trốc hưởng lộc dài dài
  747. Ăn trên ngồi trước (nói trước)
  748. Ăn tro bọ trấu
  749. Ăn trộm ái tình
  750. Ăn trộm ăn cướp thành Phật thành Tiên
  751. Ăn trộm chê vải hẹp khổ
  752. Ăn trộm có tang chơi ngang có tích
  753. Ăn trộm của trời
  754. Ăn trông nồi ngồi trông hướng
  755. Ăn trông xuống uống trông lên
  756. Ăn trứng thì đừng ăn con
  757. Ăn trước bước không nổi
  758. Ăn trước trả sau
  759. Ăn từ dần chí dậu
  760. Ăn từ đầu bữa tới cuối bữa
  761. Ăn từ đầu dần tới cuối dậu
  762. Ăn từ giờ Dần đến giờ Tỵ
  763. Ăn tục nói phét
  764. Ăn tươi nuốt sống
  765. Ăn tùy chốn bán vốn tùy nơi
  766. Ăn tùy chủ ngủ tùy nơi
  767. Ăn tùy nơi chơi tùy chốn
  768. Ăn tuyết nằm sương (uống sương)
  769. Ăn uống thì tìm đến đánh đầm thì tìm đi
  770. Ăn uống tìm đến đánh nhau tìm đi
  771. Ăn uống vô độ
  772. Ăn vãi đầu vãi đuôi
  773. Ăn văng đổ vãi
  774. Ăn vặt quen miệng làm biếng quen thân
  775. Ăn vặt quen mồm
  776. Ăn vay từng bữa không cửa không nhà
  777. Ăn vi chủ ngủ vi tiên
  778. Ăn vô điều độ
  779. Ăn vô độ (vô hậu)
  780. Ăn vóc học hay
  781. Ăn vóc học nên
  782. Ăn vừa ở phải
  783. Ăn vung bỏ vãi
  784. Ăn vụng chóng no
  785. Ăn vụng không biết chùi mép
  786. Ăn vụng ngon miệng
  787. Ăn vụng xó bếp
  788. Ăn xì xà xì xụp
  789. Ăn xin cho đáng ăn xin
  790. Ăn xó bếp chết gầm chạn (ngủ gầm chạn)
  791. Ăn xó bếp uống nước ao
  792. Ăn xô bồ
  793. Ăn xó mó niêu
  794. Ăn xôi chùa ngậm họng
  795. Ăn xôi chùa quét lá đa
  796. Ăn xôi không bằng đôi đĩa
  797. Ăn xôi nghe kèn
  798. Ăn xổi ở thì
  799. Ăn xong hạch sách vỗ đách ra đi
  800. Ăn xong không biết chùi mép
  801. Ăn xong quẹt mỏ
  802. Ăn xưa chừa nay (sau)
  803. Ăn xuôi nói ngược

> Xem thêm: Thành ngữ tục ngữ nói về lòng tự trọng

> Xem thêm: Thành ngữ tục ngữ nói về lòng nhân hậu

Thành ngữ, ca dao tục ngữ có từ ăn ở trong câu

Thành ngữ, ca dao tục ngữ có từ ăn ở trong câu
Thành ngữ, ca dao tục ngữ có từ ăn ở trong câu

Bên cạnh các câu ca dao tục ngữ có từ ăn ở đâu, sau đây, GenZ Đọc Sách sẽ gợi ý thêm các câu ca dao tục ngữ có từ ăn ở trong câu. Cùng tham khảo để tìm được một câu ca dao, thành ngữ tục ngữ có từ ăn phù hợp nhé!

1. Muốn cho ngũ tạng được yên

Bớt ăn mấy miếng, nhịn thèm hơn đau.

2. Mẹ mong gả thiếp về vườn

Ăn bông bí luộc, dưa hường nấu canh.

3. Trứng vịt, lẫn tỏi, than ôi?

Ăn vào chắc chết, mười mươi rõ ràng!

4. Thịt gà, kinh giới kỵ nhau?

Ăn cùng một lúc, ngứa đầu phát điên!

5. Bậu ra bậu lấy ông câu

Bậu câu cá bống chặt đầu kho tiêu

Kho tiêu, kho ớt, kho hành.

Kho ba lượng thịt để dành mà ăn…

6. Điên điển mà đem muối chua 

Ăn cặp cá nướng đến vua cũng thèm.

7. Mùa hè ăn cá sông, mùa đông ăn cá biển. 

8. Ai về ăn nhút Thanh Chương

Dừng chân nếm thử vị tương Nam Đàn.

9. Gặp nhau ăn một miếng trầu

Mai ra đường cái gặp nhau ta chào.

10. Bữa ăn có cá cùng canh

Anh chưa mát dạ bằng anh thấy nàng.

11. Má ơi đừng đánh con đau

Để con bắt ốc hái rau má nhờ

Má ơi đừng đánh con hoài

Để con bắt ốc hái xoài mà ăn.

12. Tiện đây ăn một miếng trầu

Hỏi thăm quê quán ở đâu chăng là.

> Xem thêm: Tục ngữ về con người và xã hội

Ca dao tục ngữ có từ ăn chế của GenZ

Ca dao tục ngữ có từ ăn chế của GenZ
Ca dao tục ngữ có từ ăn chế của GenZ

Bên cạnh những câu ca dao tục ngữ có từ ăn mà ông bà xưa để lại, còn một số các câu ca dao tục ngữ có từ ăn được GenZ chế lại cực kỳ hài hước. Cùng tham khảo nhé!

1. Ăn quả nhớ kẻ chân mày

2. Được ăn cả, ngã thì đau.

3. Râu tôm nấu với ruột bầu,

Chồng chan vợ ngó, lắc đầu không ăn. 

4. Cá không ăn muối cá ươn

Không có xe đẹp thôi đừng yêu em.

5. Cá không ăn muối cá ươn, Con không ăn muối… thiếu iot rồi con ơi

6. Ăn trông nồi, ngồi trông người bên cạnh.

7. Con cò mà đi ăn đêm

Lỡ mà bị bắt vặt lông nấu liền

8. Ăn kĩ no lâu, cày sâu mau mệt

9. Hãy ăn chơi cho hết đời tuổi trẻ,

Để về già vui vẻ….đạp xích lô.

10. Thà hôn em một lần rồi ăn tát!!!!

Còn hơn cả đời nhìn thằng khác hôn em

> Xem thêm: Ca dao tục ngữ về gia đình

Trên đây là các câu thành ngữ, ca dao tục ngữ có từ ăn ông bà xưa để lại. Hy vọng với những câu tục ngữ có từ ăn mà GenZ Đọc Sách vừa chia sẻ, bạn có thể tìm được một câu ca dao tục ngữ từ ăn phù hợp. Ngoài chủ đề các câu thành ngữ, ca dao tục ngữ có từ ăn, nếu còn bất cứ thắc mắc nào, đừng ngần ngại để lại câu hỏi để được giải đáp miễn phí nhé. Thân chào!

4.5/5 - (101 bình chọn)

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *