101+ Câu ca dao, tục ngữ, thành ngữ về sức khỏe ý nghĩa, sâu sắc

Khám phá 101+ câu ca dao, tục ngữ, thành ngữ về sức khỏe ý nghĩa và sâu sắc. Cùng GenZ Đọc Sách tìm hiểu về những truyền thống dân gian mang đậm tri thức y học, từ những ngôn từ truyền cảm hứng đến những lời khuyên quý báu về sức khỏe.

Các câu ca dao tục ngữ về sức khỏe hay có chọn lọc

Các câu ca dao tục ngữ về sức khỏe hay có chọn lọc
Các câu ca dao tục ngữ về sức khỏe hay có chọn lọc

Khám phá bộ sưu tập tinh hoa của các câu ca dao và tục ngữ về sức khỏe, chọn lọc những ngôn từ sáng tạo và ý nghĩa để làm phong phú kiến thức của bạn về lối sống lành mạnh.

  1. Không vẻ đẹp nào đẹp bằng sự cuồn cuộn của cơ bắp​
  2. Ăn được ngủ được là tiên

Không ăn không ngủ mất tiền đâm lo​

  1. Sức khỏe là vàng
  2. Ăn theo buổi, ngủ theo giờ

Ấy là sức khỏe, không ngờ cho thân.​

  1. Ăn mặn uống nước đỏ da

Nằm đất nằm cát cho ma nó hờn

  1. Còn ăn còn ngủ còn gân

Không ăn không ngủ có mần được chi

  1. Những người béo trục béo tròn

Ăn vụng nhay nháy đánh con cả ngày

Những người thắt đáy lưng ong

Vừa khéo chiều chồng vừa khéo nuôi con

  1. Càng già càng dẻo càng dai

Càng gãy chân chõng, càng sai chân giường​

  1. Bảy mươi chưa lóa, chưa què

Cũng còn chẳng dám vội khoe thân lành

  1. Bảy mươi chưa lóa, chưa què

Cũng còn chẳng dám vội khoe thân lành

Những câu ca dao tục ngữ nói về sức khỏe

Tìm hiểu về sức khỏe qua góc nhìn của những câu ca dao và tục ngữ truyền thống, mang đến cho bạn sự hiểu biết sâu sắc và góc nhìn mới về cách giữ gìn sức khỏe mỗi ngày.

  1. Sức dài vai rộng
  2. Sức khỏe là vàng
  3. Sạch sẽ là mẹ sức khoẻ
  4. Từ gót chí đầu đau đâu khốn đấy
  5. Nhiều tiền hoàng cầm hoàng kỳ, ít tiền trần bì chỉ xác
  6. Nhà sạch thì mát bát sạch ngon cơm​
  7. Càng thắm thì lại chóng phai

Thoang thoảng hoa lài càng được thơm lâu​

  1. Lạy Trời lạy Phật lạy vua

Cho tôi sức khỏe tôi khua con ruồi​

  1. Vai u, thịt bắp, chân đi đất, mồ hôi dầu​

> Xem thêm: Thành ngữ tục ngữ nói về lòng nhân hậu

Ca dao về sức khỏe hay, truyền cảm hứng

Ca dao về sức khỏe hay, truyền cảm hứng
Ca dao về sức khỏe hay, truyền cảm hứng

Đắm chìm trong thế giới của những câu ca dao truyền động lực về sức khỏe, mang lại cho bạn nguồn động viên tích cực và lòng tin vững chắc trong hành trình chăm sóc bản thân.

  1. Bàn tay ta làm nên tất cả

Có sức người sỏi đá cũng thành cơm​

  1. Cái miệng nó hại cái thân

Lỗ miệng ăn cố, lỗ trôn tán – tài

Bằng như ăn uống khoan thai

Thân bình, thanh thản, chẳng vay hiểm nghèo

  1. Đậu xanh, đu đủ, của chua

Có tính rã thuốc chớ cho uống cùn

  1. Đau bụng lấy cùm cụm mà chườm

Nhược bằng không khỏi hắc hương với gừng

  1. Thân em như miếng cau khô

Người thanh tham mỏng, người khô tham dày.

  1. Trông mặt mà bắt hình dong ,con lợn có béo cỗ lòng mới ngon​
  2. Ăn một mình đau tức

Làm một mình cực thân

  1. Sống lâu sức khỏe, mọi vẻ mọi hay
  2. Già sức khỏe trẻ bình yên

Những câu ca dao tục ngữ về rèn luyện sức khỏe

Khám phá những câu ca dao tinh tế về việc rèn luyện sức khỏe, giúp bạn hiểu rõ hơn về ý nghĩa của việc duy trì hoạt động thể chất và tinh thần.

  1. Cơm là món thuốc nuôi thân

Ăn đúng giờ giấc cân bằng dẻo dai

  1. Đau bụng lấy cùm cụm mà chườm

Nhược bằng không khỏi hắc hương với gừng

  1. Còn ăn còn ngủ còn gân

Không ăn không ngủ có mần được chi

  1. Có bệnh thì vái tứ phương

Không bệnh chẳng mất nén hương, giấy vàng

  1. Một cái rắm bằng nắm thuốc tiêu, bằng liều thuốc gió, bằng lọ thuốc tiên
  2. Cơm có bữa, chợ có chiều.
  3. Bảy mươi chưa què chớ khoe rằng tốt
  4. Kẻ trí thì quý cái sức

Kẻ dại thì quý cái ăn

  1. Người gầy thầy cơm
  2. Đàn ông nằm sấp, phụ nữ thở dài

> Xem thêm: Tục ngữ về con người và xã hội

Tục ngữ về sức khỏe mang giá trị sâu sắc

Đặt chân vào thế giới của những tục ngữ về sức khỏe mang theo mình những bài học sâu sắc về cách giữ gìn sức khỏe và cân bằng cuộc sống.

  1. Một nụ cười bằng mười thang thuốc bổ​
  2. To vòng bụng, ngắn vòng đời
  3. Thứ nhất đau mắt, thứ nhì nhức răng
  4. Bệnh tùng khẩu nhập, họa tùng khẩu xuất.
  5. Thứ nhất đau mắt, thứ nhì nhức răng
  6. Sạch sẽ là mẹ sức khoẻ
  7. Chẳng ốm chẳng đau làm giàu mấy chốc
  8. Ăn được ngủ được là tiên

Thành ngữ về sức khỏe hay bạn nên biết

Thành ngữ về sức khỏe hay bạn nên biết
Thành ngữ về sức khỏe hay bạn nên biết

Tìm hiểu về những thành ngữ phổ biến về sức khỏe, làm giàu vốn từ vựng và hiểu biết của bạn với những câu nói thú vị và bổ ích.

  1. Sức khỏe là vàng
  2. Đói ăn rau, đau uống thuốc
  3. Từ gót chí đầu đau đâu khốn đấy
  4. Yếu như cây sậy​
  5. Sức khỏe là mẹ thành công

Thành công là ông sức khỏe

  1. Yếu như sên
  2. Nhiều tiền hoàng cầm hoàng kỳ, ít tiền trần bì chỉ xác
  3. Sức dài vai rộng
  4. Ăn không lượng, hại cho sức khỏe

Ngủ không cân, hại trí thông minh

Bậc trí biết tính lượng và cân

Sống vui có sức, cân bằng trí minh

  1. Để đau chạy thuốc, chẳng thà giải trước thì hơn
  2. Run như cầy sấy
  3. Ăn cà bổ pháo
  4. Người thông minh thì phòng bệnh

Người bình thường thì chờ bệnh

Người kém thông minh thì tự gây bệnh

  1. Thà vô sự mà ăn cơm hẩm còn hơn đeo bệnh mà uống sâm nhung
  2. Nhà sạch thì mát bát sạch ngon cơm​
  3. Bần cùng bất đắc dĩ

Có lòi trĩ mới phải dịt lá vông

> Xem thêm: Ca dao tục ngữ về gia đình

Các câu thành ngữ nói về sức khỏe bằng tiếng Anh

Khám phá các thành ngữ liên quan đến sức khỏe bằng tiếng Anh, nâng cao kỹ năng ngôn ngữ của bạn và hiểu rõ hơn về cách các nền văn hóa khác nhau thể hiện sự hiểu biết về hạnh phúc.

  1. Bag of bones

Ý nghĩa: Miêu tả một người cực kỳ gầy gò.

  1. Be ready to drop

Ý nghĩa: Cảm thấy vô cùng mệt mỏi, mất hết sức lực.

  1. As fit as a fiddle

Ý nghĩa: Thành ngữ có nghĩa là rất khỏe, sức khỏe tuyệt vời.

  1. Prime of one’s life

Ý nghĩa: Nói về khoảng thời gian trong đời người khi mà người ấy đang ở trong trạng thái khỏe mạnh, tràn trề sinh lực nhất.

  1. Back on my feet

Ý nghĩa: Đã khỏe trở lại

  1. Frog in one’s throat

Ý nghĩa: Dùng trong trường hợp người nào đó khó có thể nói năng lưu loát vì họ cảm thấy đau họng hoặc muốn ho.

  1. As sick as a dog

Ý nghĩa: Là thành ngữ chỉ sự ốm yếu, thường được dùng để đề cập đến các bệnh liên quan đến nôn mửa.

  1. Hale and hearty

Ý nghĩa: Có sức khỏe vô cùng tốt, vô cùng cùng khỏe mạnh.

  1. Land of the living

Ý nghĩa: Cách nói vui về việc một ai đó vẫn còn sống.

  1. Be on the mend

Ý nghĩa: Trở nên tốt hơn, phục hồi sau cơn đau ốm hoặc chấn thương.

  1. Kick the bucket

Ý nghĩa: Đây là thành ngữ nói giảm nói tránh về việc một ai đó qua đời.

  1. Back on someone’s feet

Ý nghĩa: Nói về một người đã trở nên khỏe mạnh lại sau một thời gian ốm đau.

  1. Blue around the gills

Ý nghĩa: Trông xanh xao ốm yếu

  1. Be in bad shape

Ý nghĩa: Dùng để nói về một ai đó đang ở trong tình trạng không tốt về thể chất hoặc tinh thần.

  1. As pale as a ghost

Ý nghĩa: Đây là cách nói ví von. Nếu ai đó “as pale as a ghost” (nhợt nhạt như ma), người đó rất nhợt nhạt, xanh xao do sợ hãi hoặc do đang bị ốm nặng, buồn nôn.

  1. New lease of life

Ý nghĩa: Nói về việc sau khi trải qua một sự kiện nào đấy, bản thân cảm thấy tràn đầy năng lượng, hoạt bát hơn so với trước kia.

  1. Full of bean

Ý nghĩa: Có nhiều năng lượng hoặc nhiệt huyết.

  1. Under the weather

Ý nghĩa: Dùng để nói một ai đó đang bị bệnh hoặc cảm thấy đau ốm.

  1. Out of shape

Ý nghĩa: Dùng để mô tả một người nào đó không đủ sức khỏe. Đây có lẽ là một trong những thành ngữ về sức khỏe được sử dụng phổ biến nhất, thường được dùng để nói về bản thân.

  1. On one’s last legs

Ý nghĩa: Nói về việc một ai đó thấy vô cùng mệt mỏi hoặc đang ở trong tình trạng cận kề cái chết.

  1. Clean bill of health

Ý nghĩa: Rất khỏe mạnh, không còn vấn đề gì về sức khỏe.

  1. Dogs are barking

Ý nghĩa: rất đau chân, khó chịu ở chân.

  1. Under the knife

Ý nghĩa: Thường được dùng để chỉ việc đã trải qua cuộc phẫu thuật.

  1. Black out

Ý nghĩa: Dùng để nói về việc bị ngất, bất tỉnh.

  1. Out on one’s feet

Ý nghĩa: Cực kỳ mệt mỏi như thể đứng không vững.

> Xem thêm: Ca dao tục ngữ về thầy cô

Thành ngữ về sức khỏe bằng tiếng Pháp

Thành ngữ về sức khỏe bằng tiếng Pháp
Thành ngữ về sức khỏe bằng tiếng Pháp

Khám phá các thành ngữ về sức khỏe bằng tiếng Pháp liên quan đến sức khỏe, mở rộng hiểu biết ngôn ngữ của bạn và cung cấp một góc nhìn độc đáo về cách tiếp cận sức khỏe trong văn hóa Pháp.

  1. “La santé, c’est la vraie richesse.” 

   – Sức khỏe là tài sản thực sự.

 

  1. “Mieux vaut prévenir que guérir.”

   – Nên phòng bệnh hơn là chữa trị.

 

  1. “Avoir bon pied, bon œil.”

   – Có chân khỏe, có mắt tốt.

 

  1. “Être en pleine forme.”

   – Đang trong tình trạng tốt.

 

  1. “La vie est une question d’équilibre.”

   – Cuộc sống là vấn đề cân bằng.

 

  1. “Être en bonne santé comme un poisson dans l’eau.”

   – Khỏe như cá trong nước.

 

  1. “Santé avant tout.”

   – Sức khỏe là quan trọng nhất.

 

  1. “Être malade comme un chien.”

   – Bệnh như chó.

 

  1. “Se sentir dans son assiette.”

   – Cảm thấy khỏe mạnh.

 

  1. “Avoir la patate.”

    – Có năng lượng, khỏe mạnh.

 

  1. “Être au summum de sa forme.”

    – Ở đỉnh cao sức khỏe.

 

  1. “Prendre soin de son corps, c’est prendre soin de son esprit.”

    – Chăm sóc cơ thể là chăm sóc tâm hồn.

 

  1. “Être sur pied.”

    – Đứng dậy, khỏe mạnh.

 

  1. “On n’a qu’une santé.”

    – Chỉ có một sức khỏe.

 

  1. “Santé fragile.”

    – Sức khỏe yếu đuối.

 

  1. “La santé n’a pas de prix.”

    – Sức khỏe không có giá.

 

  1. “Être en forme comme un violon.”

    – Trong tình trạng tốt như một cây đàn violin.

 

  1. “C’est la santé qui compte le plus.”

    – Đó là sức khỏe quan trọng nhất.

 

  1. “Tomber malade comme un chien.”

    – Bị bệnh như chó.

 

  1. “Avoir une santé de fer.”

    – Có sức khỏe thép.

 

  1. “Être rayonnant de santé.”

    – Tỏa sáng với sức khỏe.

 

  1. “L’exercice physique, c’est la clé de la santé.”

    – Vận động cơ thể, đó là chìa khóa của sức khỏe.

 

  1. “La bonne santé est la vraie richesse.”

    – Sức khỏe tốt là tài sản thực sự.

 

  1. “Se remettre sur pied.”

    – Hồi phục, lấy lại sức khỏe.

 

  1. “Préserver sa santé comme la prunelle de ses yeux.”

    – Bảo vệ sức khỏe như bảo vệ con mắt.

 

  1. “Avoir la pêche.”

    – Cảm thấy khỏe mạnh, tràn đầy năng lượng.

 

  1. “L’hygiène de vie, c’est la base de la santé.”

    – Vệ sinh cuộc sống, đó là cơ sở của sức khỏe.

 

  1. “Prendre soin de soi, c’est prendre soin de sa santé.”

    – Chăm sóc bản thân, là chăm sóc sức khỏe.

 

  1. “Un esprit sain dans un corps sain.”

    – Tâm hồn khỏe mạnh trong cơ thể khỏe mạnh.

 

  1. “La santé est un trésor.”

    – Sức khỏe là một kho báu.

> Xem thêm: Ca dao tục ngữ về tình bạn

Thành ngữ về sức khỏe bằng tiếng Trung

Khám phá các thành ngữ về sức khỏe tiếng Trung để mở rộng kỹ năng ngôn ngữ của bạn và tìm hiểu về sự khôn ngoan về sức khỏe ở các nền văn hóa khác nhau.

  1. 健康是福 (Jiànkāng shì fú) – Sức khỏe là phúc lộc.
  2. 身体是革命的本钱 (Shēntǐ shì gémìng de běnqián) – Sức khỏe là vốn của cuộc cách mạng.
  3. 有病乱投医 (Yǒubìng luàn tóu yī) – Có bệnh nên điều trị ở bác sĩ chuyên khoa.
  4. 饮食有节 (Yǐnshí yǒu jié) – Ăn uống có điều độ.
  5. 早睡早起身体好 (Zǎoshuì zǎoqǐ shēntǐ hǎo) – Đi ngủ sớm và thức dậy sớm làm cho cơ thể khỏe mạnh.
  6. 远离烟草酒精 (Yuǎnlí yāncǎo jiǔjīng) – Tránh xa thuốc lá và rượu bia.
  7. 运动是健康之本 (Yùndòng shì jiànkāng zhī běn) – Vận động là nền tảng của sức khỏe.
  8. 颐养天年 (Yíyǎng tiānnián) – Bảo quản sức khỏe để sống lâu.
  9. 精力充沛 (Jīnglì chōngpèi) – Năng lượng dồi dào.
  10. 心静自然凉 (Xīn jìng zìrán liáng) – Tâm hồn bình tĩnh, tự nhiên mát mẻ.
  11. 爱惜生命 (Àixī shēngmìng) – Trân trọng cuộc sống.
  12. 病从口入 (Bìng cóng kǒu rù) – Bệnh nằm trong miệng.
  13. 颜面扫地 (Yánmiàn sǎodì) – Mặt mày mất mặt, tức là xấu hổ.
  14. 健康长寿 (Jiànkāng chángshòu) – Sức khỏe dài lâu.
  15. 有备无患 (Yǒubèi wúhuàn) – Chuẩn bị sẵn sàng, tránh khỏi tai họa.
  16. 频繁的微笑,远离疾病 (Pínfán de wēixiào, yuǎnlí jíbìng) – Cười nhiều, tránh xa bệnh tật.
  17. 保持心情愉快 (Bǎochí xīnqíng yúkuài) – Giữ tâm trạng vui vẻ.
  18. 一日三餐 (Yī rì sān cān) – Ba bữa một ngày.
  19. 心身健康 (Xīnshēn jiànkāng) – Sức khỏe tâm thần và thể chất.
  20. 频繁锻炼 (Pínfán duànliàn) – Tập thể dục thường xuyên.

> Xem thêm: Ca dao tục ngữ có từ ăn

Thành ngữ về sức khỏe chế hài hước

Cười sảng khoái với những thành ngữ về sức khỏe được chế ngựa chế ngựa, mang đến cho bạn một cách độc đáo và vui nhộn để nhìn nhận vấn đề sức khỏe.

  1. 1 cú mèo sặc có hại cho sức khỏe, nhưng 1 cú mèo lười làm hại cho quả đầu.
  2. Uống nước mỗi ngày nhưng không phải rượu, để mách bảo gan lành, tinh thần vui vẻ.
  3. Bác sĩ nói tôi cần giữ dáng, nên tôi quyết định giữ cho mình ở nhà.
  4. Nếu bạn muốn giữ sức khỏe, hãy cười mỗi khi có thể, đặc biệt là khi bác sĩ nói về hóa chất trong thực phẩm hàng ngày.
  5. Những người nói nhiều về việc tập thể dục thường là những người ít tập thể dục nhất.
  6. Ăn một quả táo mỗi ngày giúp tránh xa bác sĩ, nhưng nếu ném quả táo vào bác sĩ thì càng tốt.
  7. Nếu bạn cảm thấy căng thẳng, hãy thử việc giữa các bài tập tập trung và giữa các ổ bánh pizza.
  8. Dinh dưỡng là chìa khóa của sức khỏe, nhưng chìa khóa của sự hạnh phúc là hộp pizza.
  9. Khám sức khỏe hằng năm giống như đếm tiền – bạn biết mình nên làm, nhưng thực sự không muốn biết kết quả.
  10. Nếu bạn muốn sống lâu, hãy tránh nữa chín chén cà phê mỗi ngày. Hoặc nếu bạn muốn sống vui, hãy thêm một chén nữa!
  11. Yoga là bí mật duy trì vẻ trẻ trung, hoặc ít nhất là bí mật che đi vẻ già nua.
  12. Tôi tập thể dục mỗi ngày. Một phần là tôi thích, và phần lớn là để có thể ăn thêm một ổ bánh ngọt.
  13. Ai nói rằng không thể mua sức khỏe chưa biết nơi bán thảo dược.
  14. Uống nhiều nước có thể giúp da mịn màng, nhưng nếu bạn uống quá nhiều, da có thể mịn màng như cái ốc đậu.
  15. Nếu bạn muốn giảm cân, hãy chọn thời điểm ăn sao cho bạn không nhìn thấy đồ ăn.
  16. Thay vì lo lắng về cân nặng, hãy lo lắng về những gì bạn ăn. Và sau đó, bạn sẽ lo lắng về cân nặng.
  17. Tôi không phải là bác sĩ, nhưng tôi có thể chẩn đoán mình đang muốn chocolate.
  18. Sức khỏe là thứ quý giá nhất, trừ khi bạn có một chiếc bánh sô cô la ở phòng lạnh.
  19. Tôi có một bộ tập thể dục đẹp nhưng tôi đã sử dụng nó như là một kệ đồ ăn.
  20. Ăn uống là như mối tình: khiến bạn hạnh phúc, nhưng cũng có thể khiến bạn thất vọng và đau khổ.
  21. Tôi thường xuyên tập thể dục bằng cách nâng cốc nước lên môi và đặt nó vào miệng.
  22. Đừng bao giờ để sức khỏe trở thành ảnh hưởng lớn nhất đến hạnh phúc của bạn. Hãy để đó là việc thiếu tiền hoặc đồ ăn ngon lành.
  23. Ai cũng có thể chạy một maraton, miễn là họ có thể bắt đầu từ tủ lạnh của mình.
  24. Cười 20 phút mỗi ngày có thể thay thế việc ăn một thanh sô cô la. Thật tốt là chúng ta có thể làm cả hai cùng một lúc!
  25. Đừng bao giờ đặt cây lược gần gối. Ông trời thấy bạn sắp ngủ, liền làm bạn nôn ra.
  26. Chúng ta có thể sống lâu hơn nếu không bao giờ nói với ai rằng chúng ta làm gì để sống lâu hơn.
  27. Không gì tốt hơn một buổi tập nhịp điệu, trừ khi là một chiếc bánh mì nhân sô cô la sau buổi tập.
  28. Nếu cuộc sống đưa bạn vào một tình huống khó khăn, hãy làm yoga. Bạn có thể uống rượu trong tư thế đứng.
  29. Người ta thường nói ‘đừng bao giờ truy cứu hoàn hảo,’ nhưng tôi nghĩ họ đang nói về việc ăn một hộp kem đúng không lượng.
  30. Thức dậy sớm là tốt cho sức khỏe, nhưng tôi thích giữ cho giấc mơ về bữa sáng ở trên giường.
  31. Nếu bạn đang tìm kiếm sự hạnh phúc, hãy bắt đầu với một viên kẹo. Sau đó, điều chỉnh thành một thanh sô cô la.
  32. Sức khỏe là quan trọng nhưng có lẽ bạn đã nghe nhầm từ ‘sô cô la’ là ‘sức khỏe.’
  33. Thời gian chảy như nước, vì vậy hãy chắc chắn bạn luôn giữ một ly nước bên cạnh để không bị khát giữa chừng đời.
  34. Khám sức khỏe hàng năm là cách tốt để bảo vệ sức khỏe. Hoặc bạn có thể thử cảm giác hứng thú bằng cách xem bảng giá khám sức khỏe.
  35. Tôi chỉ cần một ngày nghỉ, nhưng ngày đó là một ngày ăn uống mừng. Do đó, tôi quyết định nghỉ nhiều hơn một ngày.

> Xem thêm: 70+ Câu tục ngữ ca ngợi tài trí của con người

Qua hành trình khám phá 101+ câu ca dao, tục ngữ, thành ngữ về sức khỏe, chúng ta nhận ra sự phong phú và sâu sắc của truyền thống văn hóa Việt Nam. Những ngôn từ này không chỉ là biểu hiện của khôn ngoan dân gian mà còn là nguồn động viên, đồng hành trong hành trình chăm sóc sức khỏe của chúng ta. Hãy để những tinh hoa văn hóa này làm phong phú thêm cuộc sống và khám phá ý nghĩa sâu sắc về sức khỏe.

Đánh giá bài viết

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *